Máy Vikyno 165 thực chất là động cơ diesel Vikyno RV165-2 (hoặc các biến thể như RV165-2N, RV165-2NB, v.v.), là loại động cơ 4 kỳ, 1 xi-lanh, nằm ngang, thường được sử dụng để làm nguồn động lực cho nhiều loại máy móc khác nhau.
Thông số kỹ thuật chính
Dưới đây là một số thông số kỹ thuật tiêu biểu của động cơ diesel Vikyno RV165-2, dựa trên thông tin từ các nhà bán lẻ và nhà sản xuất:
- Kiểu động cơ: 4 kỳ, 1 xi-lanh, nằm ngang.
- Đường kính x hành trình pít-tông: 105 x 97 mm.
- Công suất tối đa: Khoảng 16,5 mã lực (HP).
- Hệ thống đốt nhiên liệu: Phun trực tiếp.
- Dầu bôi trơn: Nhớt 30 (SAE 30, 20, 10W-30).
- Thể tích dầu bôi trơn: 4.0 lít.
- Hệ thống làm mát: Có thể tích làm mát lớn (2.6L két nước hoặc 18L thùng nước) giúp máy không bị quá nóng khi hoạt động.
- Trọng lượng: Khoảng 105 kg (đối với riêng động cơ).
Ứng dụng và Ưu điểm
Động cơ này được đánh giá cao nhờ tính đa năng và độ bền bỉ.
- Ứng dụng:
- Sử dụng trong các tổ hợp máy bơm nước (ví dụ: Máy bơm nước Diesel P4+RV165-2N).
- Làm nguồn động lực cho máy phát điện, máy nén khí, ghe thuyền, máy chế biến, và máy cày.
- Ưu điểm:
- Công suất mạnh: Động cơ có công suất 16,5 mã lực, đáp ứng tốt nhiều nhu cầu sử dụng.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Suất tiêu hao nhiên liệu thấp.
- Bền bỉ và dễ bảo trì: Chạy êm, bền bỉ, dễ sử dụng, tháo lắp và sửa chữa.
Thông số kỹ thuật: Động cơ Diesel RV165-2
| Động cơ 4 kỳ, 1 xilanh nằm ngang, công suất 16.5 mã lực. Thể tích thùng nhiên liệu 11l. Dầu bôi trơn: nhớt 30. Trọng lượng 132 kg Có thêm các mẫu khác như RV165-2N không có đèn và RV165-2NB có đề |
|
| Loại | 4 kỳ, xi lanh nằm ngang |
| Đường kính x Hành trình piston | 105 x 97 |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 839 |
| Công suất sử dụng (mã lực/vòng phút) Công suất tối đa |
14/2200 16.5/2400 |
| Moment cực đại (KGm/RPM) | 4.9/1800 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu (g/HP/h) | 175 |
| Tỷ số nén | 20 |
| Nhiên liệu | Dầu Diesel |
| Dung tích thùng chứa nhiên liệu (lít) | 9.5 |
| Áp suất vòi phun (KG/cm2) | 220 |
| Dầu bôi trơn | Nhớt 30 (SAE30, 20, 10W-30) |
| Dung tích dầu bôi trơn (lít) | 4 |
| Hệ thống đốt nhiên liệu | Phun trực tiếp |
| Hệ thống khởi động | Tay quay, khởi động điện |
| Hệ thống đèn chiếu | 12V – 25W |
| Hệ thống làm mát | Két nước |
| Thể tích nước làm mát (lít) | 2.6 |
| Trọng lượng (kg) | 132 |
| Kích thước (mm): Dài x Rộng x Cao | 759 x 388 x 496 |

