Máy Vikyno 2400 là dòng động cơ diesel 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng nước hoặc quạt gió, được sản xuất bởi công ty Vikyno (Việt Nam), với các mẫu phổ biến như EV2400 và RV2400NA.
Thông số kỹ thuật chính
Dòng máy này có nhiều biến thể (ví dụ: có đề điện hoặc không có đèn), với các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
- Loại động cơ: 4 kỳ, 1 xi-lanh nằm ngang.
- Công suất: Khoảng 22 mã lực (HP) (công suất định mức/liên tục).
- Thể tích thùng nhiên liệu: 16 lít.
- Dầu bôi trơn: Sử dụng nhớt 30 hoặc 40, thể tích khoảng 5 lít.
- Trọng lượng: Khoảng 190 kg.
- Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi làm nguồn động lực cho máy hàn, máy bơm nước, máy phát điện, tàu thuyền, máy cày, máy xay xát, v.v..
Ưu điểm và đánh giá
- Công suất mạnh, bền bỉ: Động cơ được đánh giá cao về khả năng vận hành mạnh mẽ và độ bền bỉ trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Mức tiêu hao nhiên liệu được công bố là thấp (khoảng 165 g/Mã lực/giờ theo vinacomm.vn).
- Dễ sử dụng và bảo trì: Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng vận hành và bảo dưỡng.
- Tuy nhiên, một số người dùng trên các diễn đàn có ý kiến rằng máy Vikyno có thể yếu hơn một chút so với một số dòng máy khác cùng phân khúc và có thể tốn dầu hơn.
Thông số kỹ thuật: Động cơ Diesel RV2400NA
| Động cơ 4 kỳ, 1 xilanh nằm ngang, công suất 22 mã lực. Thể tích thùng nhiên liệu 16l. Dầu bôi trơn: nhớt 30. Trọng lượng 190 kg Có thêm mẫu EV 2400NA không có đèn nhưng có đề |
|
| Loại | 4 kỳ, xi lanh nằm ngang |
| Đường kính x Hành trình piston | 116 x 105 |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1190 |
| Công suất sử dụng (mã lực/vòng phút) Công suất tối đa |
17/2200 22/2200 |
| Moment cực đại (KGm/RPM) | 8.3/1200 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu (g/HP/h) | 165 |
| Tỷ số nén | 17 |
| Nhiên liệu | Dầu Diesel |
| Dung tích thùng chứa nhiên liệu (lít) | 16 |
| Áp suất vòi phun (KG/cm2) | – |
| Dầu bôi trơn | Nhớt 30, 40 |
| Dung tích dầu bôi trơn (lít) | 5 |
| Hệ thống đốt nhiên liệu | Phun trực tiếp |
| Hệ thống khởi động | Tay quay |
| Hệ thống đèn chiếu | – |
| Hệ thống làm mát | Két nước |
| Thể tích nước làm mát (lít) | 4.7 |
| Trọng lượng (kg) | 190 |
| Kích thước (mm): Dài x Rộng x Cao | 943 x 453 x 667 |

