Máy xăng Vikyno là dòng động cơ đốt trong 4 thì phổ biến tại Việt Nam, nổi bật với độ bền cao, hiệu suất ổn định và ứng dụng đa dạng trong nông nghiệp cũng như công nghiệp.
Các Dòng Máy Xăng Vikyno Phổ Biến
Máy xăng Vikyno được biết đến với một số model chủ lực, thường được phân loại dựa trên công suất:
- Động cơ xăng Vikyno 168F (4.6HP – 5.5HP): Đây là dòng phổ biến, thường được sử dụng cho các máy móc di động nhỏ như máy xén cỏ, máy bơm nước mini hoặc các thiết bị nông nghiệp quy mô nhỏ.
- Động cơ xăng Vikyno 170F (6HP – 7HP): Dòng này cung cấp công suất mạnh mẽ hơn, phù hợp cho các ứng dụng cần tải nặng hơn một chút.
- Động cơ xăng Vikyno 177F: Với công suất cao hơn nữa, model này thường được sử dụng trong các máy xây dựng nhỏ hoặc máy phát điện cầm tay.
- Động cơ xăng Vikyno 188F (13HP): Dòng công suất lớn, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp hoặc nông nghiệp quy mô lớn hơn như máy cày xới lớn.
- Động cơ xăng Vikyno 190F (15HP): Dòng mạnh nhất, cung cấp hiệu suất tối đa cho các công việc đòi hỏi sức kéo và công suất lớn.
Ứng Dụng và Ưu Điểm
- Ứng dụng đa dạng: Các động cơ Vikyno có thể lắp vào nhiều loại máy khác nhau, bao gồm máy bơm nước, máy phát điện, máy cày xới, máy gặt lúa, và máy xịt rửa.
- Độ bền và độ tin cậy: Người dùng và các chuyên gia đánh giá cao động cơ Vikyno về khả năng hoạt động bền bỉ, ít hỏng vặt và dễ bảo trì.
- Giá cả cạnh tranh: So với các thương hiệu nhập khẩu khác, Vikyno cung cấp mức giá phải chăng hơn mà vẫn đảm bảo chất lượng, làm cho chúng trở thành lựa chọn kinh tế cho nhiều người dùng.
- Dễ dàng tìm kiếm phụ tùng: Nhờ sự phổ biến rộng rãi, việc tìm kiếm phụ tùng thay thế và dịch vụ sửa chữa cho máy xăng Vikyno là tương đối dễ dàng tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật : Động cơ xăng Vikyno 168F-2L
| LOẠI | 4 kỳ, 1 xy lanh, nghiêng 25 0 so với phương ngang |
|---|---|
| THỂ TÍCH XY LANH | 196 cm3 |
| ĐƯỜNG KÍNH X HÀNH TRÌNH PÍTTÔNG | 68 mm x 54 mm |
| TỈ SỐ NÉN | 8.5:1 |
| CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC | 5.5 Mã lực / 1800 vòng / phút |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 6.5 Mã lực / 1800 vòng / phút |
| MOMENT CỰC ĐẠI | 2.24 kgm / 1500 rpm |
| DUNG TÍCH NHỚT BÔI TRƠN | 0.6 L |
| THỂ TÍCH THÙNG NHIÊU LIỆU | 3.6 L |
| SUẤT TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 250 gram / Mã lực / giờ |
| HỆ THỐNG GIẢM TỐC | ½ truyền động xích |
| HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG | Kéo giật bằng tay |
| HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA | Điện tử |
| HỆ THỐNG LÀM MÁT | Gió |
| TRỌNG LƯỢNG | 18 kg |
| KÍCH THƯỚC | Dài x Rộng x Cao: 376 mm x 352 mm x 335 mm |

